Bài 1 : Tự giới thiệu về bản thân trước lớp
You are here: Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Các tình huống giao tiếp Bài 1 : Tự giới thiệu về bản thân trước lớp

Bài 1 : Tự giới thiệu về bản thân trước lớp


< a a , chào Kim. Rất vui được gặp bạn.mình là Lin. Mình đến từ Đài Loan. Rất mong được giúp đỡ >

A: 私の名前はお金の金と書いてキムと読むんですが、台湾も同じですか?

< tên của mình đọc làm Kim trong chữ viết Kanji,ở Đài Loan cũng như vậy chứ >

B: いいえ、この漢字は台湾にもありますが、読み方は違いますね。<ジン>と読みますよ。

A: そうですか。この金という漢字は金という意味なので、良く私にお金があると思われるんですが、実際、お金は全然ありません。貧乏な金です。よろしく。

 <Vậy à. chữ Kim này có  ý nghĩa là tiền nên mình hay bị nghĩ là có nhiều tiền, thực ra mình hoàn toàn chẳng có tiền. Là Kim nghèo khổ. Mong được các bạn giúp đỡ >

B: へえ、貧乏な金さんですか。私は木曜日の<木>という漢字を二つ書いて、<リン>とよみます。日本語で<はやし>とも読みますから、みんなわたしのことを<はやしさん>と呼びます。だからキムさんもわたしのことを<はやし>と呼んでください。

của 木曜日 và đọc là <リン>.Vì  trong tiếng Nhật cũng đọc là <はやし>nữa nên mọi người hay gọi mình là <はやしさん>. Vì thế Kim cũng gọi mình là <はやし> nhé. 

A: はい、じゃ。台湾の林さんね。これからよろしく。

< vâng, Lin từ  Đài Loan nhỉ.Từ nay rất mong được cậu giúp đỡ>

B: こちらこそ、よろしく。

< Mình cũng thế, mong được cậu giúp đỡ >.

新しい言葉

韓国(かんこく):hàn quốc

台湾(たいわん):đài loan

名前(なまえ):tên

自己紹介(じこしょうかい):tự giới thiệu bản thân

金(かね):tiền

漢字(かんじ):chứ Hán

意味(いみ): ý nghĩa

実際(じっさい):thực tế

貧乏(びんぼう):nghèo khổ

全然(ぜんぜん):hoàn toàn

木曜日(もくようび): thứ 5

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Các tình huống giao tiếp Bài 1 : Tự giới thiệu về bản thân trước lớp