Bài 5 : Rủ cô giáo đi liên hoan lớp

Bài 5 : Rủ cô giáo đi liên hoan lớp

 

B: そう、それはいいですね。

    (vậy à, hay đấy)

A: 先生、ぜひさんかしていただけませんでしょうか。

   ( thưa cô, cô nhất định tham gia cùng được không ạ? )

B: そうですね。いつごろ?

   ( uhm, khi nào tổ chức vậy? )

A: 実は、再来週は帰省する学生が多いので、来週中にしたいと思っているんですが。先生、来週ご都合はいかがでしょうか。

   ( thực ra, vì tuần sau có nhiều bạn sẽ về quê nên chúng em muốn tổ chức trong tuần này, thưa cô, trong tuần này thế nào ạ? )

B: そうですねえ。何時から?

   ( vậy à, từ mấy giờ? )

A: はい、夜、6時ごろからを予定いるんですが...

   ( vâng, dự định vào buổi tối khoảng từ 6h ạ )

B: じゃ、火曜の会議は4時で終わるから、火曜はどうかな。

   ( uhm, vì cuộc họp hôm thứ 3 sẽ kết thúc lúc 4h, vậy thứ 3 thì thế nào? )

A: はい、けっこうです。

   ( vâng, được ạ )

B: 場所はどこ?

   ( địa điểm ở đâu vậy? )

A: 場所はまだ決まっていないんですが....

   ( chúng em chưa quyết định địa điểm ạ....)

B: じゃ、場所が決まったら、教えてください。来週火曜日ですね。 楽しみにしています。

   ( vậy thì khi nào có địa điểm thông báo cho cô nhé. Thứ 3 tuần sau nhỉ.Cô rất mong chờ đây )

A: はい、場所は決まり次第お知らせします。じゃ、火曜日、よろしくお願いいたします。

   ( vâng ạ, khi nào quyết định địa điểm em sẽ thông báo ạ. Vậy thứ 3 cô nhé ).

            新しい言葉

誘う(さそう):Mời, rủ

飲み会(のみかい):buổi liên hoan lớp( tụ tập đi ăn uống)

前期(ぜんき):kì đầu năm học

授業(じゅぎょう):giờ học

参加(さんか):tham gia

再来週(さらいしゅう):tuần sau

帰省(きせい):về quê

来週中(らいしゅうちゅう):trong tuần này

ご都合(ごつごう):hoàn cảnh( ý nói rảnh rỗi hay không)

予定(よてい): dự định

会議(かいぎ):cuộc họp, hội nghị

場所(ばしょ):địa điểm

 

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Các tình huống giao tiếp Bài 5 : Rủ cô giáo đi liên hoan lớp