Học chữ là bước đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật, nều phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật. Khi học bảng chữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana. Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng Nhật đều than rằng sao chữ viết tiếng Nhật khó thế, và bắt đầu nản chí. Đó là do các bạn chưa tìm ra cách học chữ vừa vui vẻ, vừa dễ nhớ. Bây giờ mình sẽ hướng dẫn các bạn học bảng chữ cái Hiragana nhé.
Bước 1: Tập nhớ
Đọc bảng chữ cái Hiragana (nếu không đọc đựoc, vui lòng tải flash player tại tại đây):
| あ a | い i | う u | え e | お o |
| か ka | き ki | く ku | け ke | こ ko |
| さ sa | しshi | すsu | せ se | そ so |
| た ta | ちchi | つtsu | て te | と to |
| な na | に ni | ぬnu | ねne | のno |
| は ha | ひhi | ふfu | へhe | ほho |
| まma | みmi | むmu | めme | もmo |
| やya | ゆyu | よyo | ||
| らra | りri | る ru | れ re | ろro |
| わwa | をo | |||
| んn |
| が ga | ぎgi | ぐgu | げge | ごgo |
| ざza | じ ji | ずzu | ぜze | ぞzo |
| だda | ぢji | づzu | でde | どdo |
| ばba | びbi | ぶbu | べbe | ぼbo |
| ぱ pa | ぴpi | ぷpu | ぺpe | ぽpo |
| きゃ kya | きゅ kyu | きょ kyo |
| しゃ sha | しゅ shu | しょ sho |
| ちゃ cha | ちゅ chu | ちょ cho |
| にゃ nya | にゅnyu | にょ nyo |
| ひゃ hya | ひゅhyu | ひょ hyo |
| みゃmya | みゅmyu | みょ myo |
| りゃ rya | りゅ ryu | りょ ryo |
| ぎゃ gya | ぎゅ gyu | ぎょ gyo |
| じゃ ja | じゅ ju | じょ jo |
| びゃ bya | びゅ byu | びょ byo |
| ぴゃ pya | ぴゅ pyu | ぴょ pyo |
Bước 2: Cách viết chữ Hiragana
Cách Viết Chữ Hiragana




