Hoc Tieng Nhat Online
You are here: Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ

Bài tập từ vựng cơ bản 9

次の文の(   )の部分に何を入れますか。1 2 3 4から一番いいものを選びなさい。

  1. 私のすきなスポーツは(   )です。
スキー テーブル コンサート ミルク
  2. このみちは(   )です。
おもい たかい ながい ふとい
  3. ゆうびんきょくで(   )をかいました。
きっぷ ペン きって ほん
  4.  「おちゃ、もういっぱい いかがですか。」 「いいえ、(   )。」
おねがいします しつれいします よろしく けっこうです
  5. なつやすみに いつも ともだちと(   )でおよぎます。
うみ デパート おふろ   コンサート
  6. まいつき 本を(   )よみます。
さんにん さんさつ さんだい さんけん
  7. (   )。どうぞおあがりください。  
いらっしゃいませ すみません いらっしゃい ありがとう
  8. えきの(   )に びょういんが あります。
あいだ となり いま かようび
  9. 「もう食べましたか。」 「いいえ、(   )食べません。」
まだ もう それから から
  10. (   )がありますから、ともだちと行きません。
つくえ へや こども ようじ




MỘT SỐ BÀI TRẮC NGHIỆM LIÊN QUAN
  • Bài tập từ vựng cơ bản 8
  • Bài tập từ vựng cơ bản 10
  • Bài tập từ vựng cơ bản 11
  • Bài tập từ vựng cơ bản 12
  • Bài tập từ vựng cơ bản 13
  • Bài tập từ vựng cơ bản 14
  • Bài tập từ vựng cơ bản 15
  • Bài tập từ vựng cơ bản 2
  • Bài tập từ vựng cơ bản 3
  • Bài tập từ vựng cơ bản 4
  • Bài tập từ vựng cơ bản 5
  • Bài tập từ vựng cơ bản 6
  • Bài tập từ vựng cơ bản 7

  • Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ