雨 降り

雨 降り



雨 雨 ふれふれ 母さんが
蛇の目で おむかえ うれしいな
ピッチピッチ チャップチャップ
ランランラン

かけましょ かばんを 母さんの
後から いこいこ 鐘が鳴る
ピッチピッチ チャップチャップ
ランランラン

あらあら あの子は ずぶ濡れだ
柳の 根かたで 泣いている
ピッチピッチ チャップチャップ
ランランラン

母さん ぼくのを かしましょか
君 君 この傘 さしたまえ
ピッチピッチ チャップチャップ
ランランラン

ぼくなら いいんだ 母さんの
大きな 蛇の目に はいってく
ピッチピッチ チャップチャップ
ランランラン

あめふり    mưa rơi 

雨(あめ)     mưa

ふれ [V(imperative form)]
Thể mệnh lệnh của động từ  ふる(mưa rơi)

母さん(かあさん)      mẹ

蛇の目(じゃのめ)      chiếc ô giấy

むかえ    

 (わたしを) むかえ(にくる):  đón tôi

ピッチピッチ           âm thanh diễn tả mưa rơi

チャップチャップ   âm thanh  diễn tả mưa rơi      

ランラン                  âm thanh diễn tả tâm trạng hạnh phúc

かけましょ【話】(Văn nói)

 かけましょう [Vマショウ]   Thể マショウ của động từ

 →かけましょ【話】

 (~を) かける:   treo, móc, quàng  

後(あと)                           sau

いこいこ【話】văn nói của   いく:   đi

鐘(かね)    chuông  鳴る(なる)[Vル]    reo

あら          Oh !, thường được phụ nữ sử dụng

 子(こ)         đứa trẻ

ずぶ濡れ(ずぶぬれ)      bị ngâm, bị ướt

柳(やなぎ)        cây liễu

根かた(ねかた)      rễ 
 ※Trong bài hát, từ này được sử dụng với nghĩa “ở bên cạnh cái cây”.

かしましょ【話】

 かしましょう [Vマショウ]

 →かしましょ【話】

 (~を) かす:    cho mượn

君(きみ)      bạn

Trong văn lịch sự là あなた

傘(かさ)     Cây dù, cái dù

さしたまえ【特】

 さしなさい [Vナサイ]    không bật (dù)

 (かさを) さす:   bật (dù)

~なら        nếu

大きな(おおきな)      to lớn


はいってく【話】

はいっていく [Vテ] イク

はいっていく【基】→

はいってく【話】


(母さんの傘に) 入っていく:    Đi dưới cây dù của mẹ

hongnhung C&T  sưu tầm


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 

Tiêu đề liên quan


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Học tiếng Nhật qua bài hát 雨 降り