春よ、来い

春よ、来い

 

春よ来い

春よ来い 早く来い

あるきはじめた みいちゃんが

赤い鼻緒の じょじょはいて

おんもへ出たいと 待っている

春よ来い 早く来い

おうちのまえの 桃の木の

つぼみもみんな ふくらんで

はよ咲きたいと 待っている

(はる)                            mùa xuân

来い(こい)[(imperative form)]  thể mệnh lệnh của  来る(くる)::   đến

早く
(はやく)[Aク]               nhanh

 はや[Aイ] → はや[副詞: Adverb]

あるき
[Vマス]      thể  マス của   あるく:   đi bộ

~はじめた
[Vタ]    thể của  ~はじめる:    bắt đầu….

みいちゃん                     
tên của một bé gái

赤い
(あかい)[Aイ]           đỏ

鼻緒
(はなお)                  kiểu quai giày truyền thống của Nhật

じょじょ
【子・古】giày (dép) truyền thống của Nhật  (hình bên dưới) mang khi mặc Kimono

hongnhung C&T sưu tầm

Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 

Tiêu đề liên quan


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Học tiếng Nhật qua bài hát 春よ、来い