箱根の山は 天下の険
函谷関も ものならず
万丈の山 千仭の谷
前に聳え 後方に支う
雲は山をめぐり 霧は谷をとざす
昼なお暗き 杉の並木
羊腸の小径は 苔なめらか
一夫関にあたるや 万夫も開くなし
天下に旅する 剛毅のもののふ
大刀腰に 足駄がけ
八里の岩根 ふみならす
かくこそありしか 往時のもののふ
箱根の山は 天下の岨
万丈の山 千仭の谷
前に聳え 後方に支う
雲は山をめぐり 霧は谷をとざす
昼なお暗き 杉の並木
羊腸の小径は 苔なめらか
一夫関にあたるや 万夫も開くなし
山野に狩する 剛毅のますらお
猟銃肩に 草鞋がけ
八里の岩根 ふみやぶる
かくこそありけれ 近時のますらお
箱根(はこね) Tên địa danh ở Nhật
八里(はちり) khoảng 32 km
※箱根の山道の長さ=八里 độ dài của con đường núi thuộc Hakone khoảng 32km
天下の~(てんかの~) không gì sánh được, thiên hạ vô song,
険(けん)
険しい(けわしい): dựng đứng, nghiêm khắc, khắc nghiệt
函谷関(かんこくかん) một cơ quan giao thông quan trọng ngày xưa
ものならず【古】 cách nói cũ
= たいしたことはない, không có gì to tát, không có vấn đề gì
問題にならない
万丈(ばんじょう) rất cao
千仭(せんじん) rất sâu
聳え(そびえ)[Vマス]
そびえる[Vル]: vươn lên sừng sững
支う(さそう)【古】 cách nói cũ: chống đỡ, đứng vững
めぐり [Vマス] xoay quanh
(~を) めぐる
霧(きり) sương mù
とざす [Vル] bịt lại, ngăn lại
(~を) とざす:
暗き(くらき)【古】cách nói cũ tối
= 暗い [Aイ]
杉(すぎ) cây tuyết tùng ở
Nhật
並木(なみき) hàng cây
羊腸(ようちょう) lông cừu
小径(しょうけい) con đường mòn
苔(こけ) rêu
なめらか [Aナ] trơn, trơn tru
一夫(いっぷ) một chồng, một người đàn ông
万夫(ばんぷ) nhiều chồng, nhiều
người đàn ông
開くなし(ひらくなし)【古】cách nói cữ
= やぶる こと がない không mở ra, không đột phá, không rách
天下(てんか) thiên hạ, nhiều đất nước
剛毅(ごうき) can đảm, can trường
= 武士(ぶし): võ sĩ đạo
大刀(だいとう) đại đao, một cây đao to
腰(こし) hông, lưng
足駄がけ(あしだがけ) đi bộ nhanh giữa trời mưa với đôi guốc mộc







