Từ vựng nhóm 10

Từ vựng nhóm 10

第18課:かこむ 
表紙:biểu bì
団欒する:tán ngẫu
当然:đương nhiên
結び付き:kết nối
~べき:phải
居間:phòng khách
場:quảng trường
登場:lên sân khấu
ほのぼのする:mơ hồ
果たす:hoàn thành
高度成長する:tăng cao ,phát triển mạnh
生活様式:hình thhức sinh hoạt
そこで:vì lẽ đó
~以外:ngoài~
コミュニケーション:sư giao tiếp với nhau
いわゆる:tóm lại
おそらく:có lẽ,có thể
なくす:chết
中心:trung tâm
光景:quang cảnh
通じる:thông hiểu
いっそう:hơn nhiều
もっとも:rất nhiều
兼ねる:khó
活躍する:sôi nổi
~にもかかわらず:mặc dù …….nhưng
暖める:hâm nóng
作り出す:tạo nên
~とともに:cùng với
自立する:tự lập
教育する:giáo dục
べつべつに;riêng biệt
極端:cực đoan
断絶する:đoạn tuyệt
青少年:thanh thiếu niên
シンボル:biểu tượng
家計簿:sổ kinh tế gia đình
リビングルーム:phòng khách
したがって:cùng với
現に:thực sự , thực tế là
以前に:từ trước
食卓:bàn ăn
替わる:thay thế
和やかな:yên tĩnh
戦後:sau chiến  tranh
余裕:dư thừa
反省する:phản tỉnh
せめて:ít nhất
携帯電話:điện thoại
ばらばらな:riêng biệt
暴力:bạo lực
犯罪:phạm tội
取り返す:lập lại
姿:hình dáng
記事:tin tức
流行る:thịnh vượng
とても(ない):rất(không)
食後:sau khi ăn
こたつ:bàn có lò sưởi
柔らかい:mềm
役割:trách nhiệm
経済:kinh tế
欧米:âu mỹ
習慣:tập quán
個室:phòng riêng
気ままな:tự do,tùy ý
結果:kết quả
起きる:xảy ra
増加する:gia tăng
 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Học từ vựng nâng cao Từ vựng nhóm 10