第18課:かこむ
表紙:biểu bì
団欒する:tán ngẫu
当然:đương nhiên
結び付き:kết nối
~べき:phải
居間:phòng khách
場:quảng trường
登場:lên sân khấu
ほのぼのする:mơ hồ
果たす:hoàn thành
高度成長する:tăng cao ,phát triển mạnh
生活様式:hình thhức sinh hoạt
そこで:vì lẽ đó
~以外:ngoài~
コミュニケーション:sư giao tiếp với nhau
いわゆる:tóm lại
おそらく:có lẽ,có thể
なくす:chết
中心:trung tâm
光景:quang cảnh
通じる:thông hiểu
いっそう:hơn nhiều
もっとも:rất nhiều
兼ねる:khó
活躍する:sôi nổi
~にもかかわらず:mặc dù …….nhưng
暖める:hâm nóng
作り出す:tạo nên
~とともに:cùng với
自立する:tự lập
教育する:giáo dục
べつべつに;riêng biệt
極端:cực đoan
断絶する:đoạn tuyệt
青少年:thanh thiếu niên
シンボル:biểu tượng
家計簿:sổ kinh tế gia đình
リビングルーム:phòng khách
したがって:cùng với
現に:thực sự , thực tế là
以前に:từ trước
食卓:bàn ăn
替わる:thay thế
和やかな:yên tĩnh
戦後:sau chiến tranh
余裕:dư thừa
反省する:phản tỉnh
せめて:ít nhất
携帯電話:điện thoại
ばらばらな:riêng biệt
暴力:bạo lực
犯罪:phạm tội
取り返す:lập lại
姿:hình dáng
記事:tin tức
流行る:thịnh vượng
とても(ない):rất(không)
食後:sau khi ăn
こたつ:bàn có lò sưởi
柔らかい:mềm
役割:trách nhiệm
経済:kinh tế
欧米:âu mỹ
習慣:tập quán
個室:phòng riêng
気ままな:tự do,tùy ý
結果:kết quả
起きる:xảy ra
増加する:gia tăng
- 05/08/2010 02:27 - Từ vựng nhóm 12
- 05/08/2010 02:25 - Từ vựng nhóm 11
- 05/08/2010 02:22 - Từ vựng nhóm 9
- 05/08/2010 02:19 - Từ vựng nhóm 8
- 05/08/2010 02:17 - Từ vựng nhóm 7
- 05/08/2010 02:15 - Từ vựng nhóm 6
- 05/08/2010 02:12 - Từ vựng nhóm 5
- 05/08/2010 02:09 - Từ vựng nhóm 4
- 05/08/2010 02:06 - Từ vựng nhóm 3
- 05/08/2010 02:04 - Từ vựng nhóm 2
- 05/08/2010 01:51 - Từ vựng nhóm 1





