Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp1 (P2)
You are here: Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Luyện nghe cơ bản Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp1 (P2)

Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp1 (P2)

6.アクセント

にわ:khu vườn   なまえ:tên  
 にほんご:tiếng Nhật    ほん:cuốn sách   
てんき:thời tiết             らいげつ:tháng sau    
 たまご:trứng               ひこうき:máy bay  
 せんせい:giáo viên     くつ:đôi giày  
 やすみ:nghỉ ngơi       おとうと:con trai
はし:đôi đũa/はし:cây cầu    
いち:số 1 / いち:vị trí
東京アクセント:大阪アクセント
はな:hoa               はな:hoa
りんご:trái táo               りんご;trái táo
おんがく:âm nhạc           おんがく:âm nhạc


7.イントネーション

佐藤:あした 友達と お花見をします。
Ngày mai tôi đi xem lễ hội ngắm hoa với bạn
   ミラーさんも 一緒に 行きませんか。
Anh Mira cũng đi chung nha?
ミラー:ああ、いいですね。
Ừ, được đó



II.  教室(きょうしつ)の 指示の こよば(Những từ dùng trong lớp học)

1.    始めましょう。Chúng ta bắt đầu.

2.    終わりましょう。Chúng ta kết thúc

3.    休みましょう。Chúng ta nghỉ ngơi

4.    分かりますか。(はい、わかります。/ いいえ、わかりません。)

         Bạn có hiểu không? Vâng, tôi hiểu/Không, tôi không hiểu.

5.    もう 一度。Một lần nữa

6.    けっこうです。Không sao đâu

7.    だめです。Không được

8.    名前。Tên

9.    試験、宿題。Bài thi/ Bài tập về nhà

10.   質問câu hỏi、答えCâu trả lời、例:Câu ví dụ

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Luyện nghe cơ bản Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp1 (P2)