Bài 3: Minnano Nihongo Sơ cấp 1( P1)

Bài 3: Minnano Nihongo Sơ cấp 1( P1)


文型

1.    ここは 食堂です。Đây là nhà ăn

2.    電話は あそこです。Điện thoại ở đằng kia




例文

1.ここは    どこですか。Đây là đâu?

      はい。そうです。Vâng, tôi biết .

2.お手洗(てあら)いはどこですか。Nhà vệ sinh ở đâu?

      あそこです。Ở đằng kia.

3.  山田さんは どこですか。Anh Yamada ở đâu?

       事務所です。Ở phòng làm việc.

4.  エレベーターは どちらですか。Thang máy ở đâu?

       そちらです。Ở đằng đó.

5.  お国は どちらですか。Anh là người nước nào?

       アメリカです。Tôi là người Mỹ.

6.    それは どこの 靴ですか。Đôi giày của hãng nào?

         イタリアの    靴です。Đôi giày của Mỹ.

7.    この時計は いくらですか。Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?

         18,600円です。18,600 Yên.




会話

これを ください

マリア: すみません。    ワイン売り場は どこですか。
               Xin lỗi, nơi bán rượu ở đâu?

店員A: 地下一階で ございます。
               Ở tầng 1 dưới hầm

マリア:  どうも。Xin cảm ơn

      …………………………………………..

マリア:  すみません。その ワインを みせて ください。
                Xin lỗi, cho tôi xem loại rượu này.

店員B:  はい、そうです。Vâng

マリア:   これは フランスの ワインですか。
                 Đây là rượu của Pháp phải không?

店員B:  いいえ、イタリアのです。
                 Không, là của Mỹ

マリア:   いくらですか。Bao nhiêu?

店員B:  2,500円です。2500 Yên

マリア:   じゃ、 これを ください。
                À! Vậy chị cho tôi chai này.



Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Luyện nghe cơ bản Bài 3: Minnano Nihongo Sơ cấp 1( P1)