Bài tập nâng cao nhóm 1 : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
You are here: Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Ngữ pháp nâng cao Bài tập nâng cao nhóm 1 : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật

Bài tập nâng cao nhóm 1 : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật

A.  使いましょう:
1.    ~と言います   :nói rằng
    名_のようだと言います
「普通形」と言います
例:かわいい女の子を見るとき「人形のようだ」と言います
2.    ~たとえ ても とは思えません    :cho dù ……nhưng …..
_diển tả nghịch tiếp giả định

たとえ「動_て、い形_くて、名形で、名_で」もそれほど「形容詞、普通形、可能形」とは思えません。
れい:たとえ高い物を使ってもそれほど飯田とは思えません
3.    ~ほど~はない」:~Nhất
Diễn tả một sự việc nào đó tốt nhất
名_ほど形容詞 名 はない
   
例:美味しいものはたくさん有りますがケーキほど美味しいものはないでしょう
B. 書きましょう:
1: __________ て、____________    て、だれにでもいいから。 __________   てもらいたかった。
例:うれしい    ー>    うれしくてうれしくて、だれにでもいいから、話を聞いてもらいたかった。
1.    難しいー>:
2.    寂しいー>:
3.    辛いー>:
    2:   _________て、  _____  ほどだった。
例:おかしい :==>   おかしくて、おなかが痛くなるほどだった。
1.    高い:
2.    寒い;
3.    美味しい:
    3: __________   たら __________   ので  ___________  て  _____________  ほどだった。
例:トムの昔の写真を見た   ==>  今と全然ちがっていた  ==>  おかしい。

トムさんの昔の写真を見たら、今と全然違っていたので、おかしくておなかが痛くなるほどだった、
1.    家に帰った、==>   国の友達から手紙が来ていた  ==>  うれしい
2.    友達に料理を作ってもらった  ==>  しおとさとうをまちがえた ==>  からい
3.    映画を見に行った
==>  日曜日だった   ==>  人が多い。

 



  


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Ngữ pháp nâng cao Bài tập nâng cao nhóm 1 : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật