第2課:つたえる
A. 使いましょう:
1. ~ことにした:được quyết định như vậy
Vることにしました
例:私は来年留学することにしました
2. ~よう:giống như
普通形ようで形容詞です
例:この音楽を聞くと、国へ帰ったようで楽しくなります。
B. 書きましょう:
1: _________ は ________ ではなく ________ いいものだった
例:二人からの招待状 ==> 二人からの招待状は難しい言葉を並べるものではなく、二人の気持ちを伝えるいいものだった。
1. 私たちのきょうかしょ
2. 友達からのブレゼント
3. 入学式での先生の話
第3課:はたらく
A . 使いましょう:
1. ~がる :tính từ ở thể đệ tam nhân
形容詞(Bỏ い)+がる
例:母は子供がいないと静かで良いと言っています。もちろんこれは冗談でほんとはかわいがっているんです。学校からかえってくると世話をするのでわかりました
2. できるだけ~ようにする :nếu có thể …….cố gắng……….
できるだけ+普通形+ようにする
例:できるだけ手紙を書くようにします。
3 ~なんて :nếu ,dù sao
名_なて。。。。
例:辞書がなければこれは読めないでしょう
à辞書なんてなくてもいいです。
4. ~とか~とか: hoặc là…….hoặc là
普通形 とか 普通形 とか
例:ごはんのときいつも「うちにかえっているかな」「この番組を見ているかな」àごはんのときいつもうちにかえっているかなとか、この番組を見ているかなとかいっています。
B. 書きましょう:
A: __________に_________ から__________ (白)と言われましたが、やはり毎日は少し無理です。けれども、できるだけ …………….. ようにしています。
1. 母は外で食べないで自分で料理をして食べなさいと言います。
2. 中学の先生は毎日新しい言葉を五つ覚えてノートに書きなさいと言います。
3. 友達はラジオを聞くときはテープにとって、あとからもう一度聞いたほうがよいと言います。
B: ________ は、初めは __________ が、このごろは _________ できたようです。 _______ も _________ と言っています。
例:ジョンさんもナンシーさんも漢字が面白くなります。
==> ジョンさんは初めは漢字を嫌がっていましたがこのごろは面白くなってきてたよです、ナンシーさんも面白くなってきたと言っています。
1. タンさんもキムさんも日本料理が好きになりました。
2. ナンシーさんもカレンさんも電車に慣れました。
3. チェッタさんもチャンさんもテレビがきらいになりました。
- 05/08/2010 04:47 - Bài tập nâng cao nhóm 10 ( Bài 18, 19) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:39 - Bài tập nâng cao nhóm 9 ( Bài 16, 17) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:33 - Bài tập nâng cao nhóm 8 ( Bài 14, 15) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:27 - Bài tập nâng cao nhóm 7 ( Bài 12, 13) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:19 - Bài tập nâng cao nhóm 6 ( Bài 10, 11) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:07 - Bài tập nâng cao nhóm 5 ( Bài 8, 9) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:01 - Bài tập nâng cao nhóm 4 ( Bài 6, 7 ) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 03:44 - Bài tập nâng cao nhóm 3 ( Bài 4 , 5 ) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 03:03 - Bài tập nâng cao nhóm 1 : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 29/07/2010 10:36 - Mẫu ngữ pháp so sánh
- 29/07/2010 10:33 - Những mẩu ngữ pháp phán đoán.
- 29/07/2010 10:31 - Những mẫu ngữ pháp diễn tả suy luận mơ hồ
- 29/07/2010 10:26 - Những mẫu ngữ pháp xác nhận
- 29/07/2010 10:23 - Những mẫu câu diễn tả cảm xúc khó tả
- 29/07/2010 10:20 - Những mẫu câu biểu hiện ý hoàn tất
- 29/07/2010 10:15 - Những mẫu câu biểu hiện quan điểm
- 29/07/2010 10:11 - Những mẫu câu biểu hiện căn cứ
- 29/07/2010 10:06 - Những mẫu ngữ pháp thể hiện tình trạng khó khăn






