第4:あきれる
A .使いましょう:
1 ~(さ)せる :thể cầu khiến
例:子供がマッチで遊んでいたらどうしますか。すぐやめさせる
2 ~たばかり; vừa mới
例:日本に来たばかりなので何も分かりません。
3 ~て(で)たまらない ;rất……
例:どうして我慢できるのだろうかと不思議でたまりませんでした。
4 ~と聞いていた :đã nghe
例;日本人は礼儀正しいと聞いていたのに、そうでもありませんでした。
B. 書きましょう:
1:_____のに_____ので_____てしまいました。
例:お年寄りがいる。à立とうともしない
==> お年寄りがいたのに立とうともしないのであきれてしまいました。
a. 一週間ダイエットをしたàやせない。
b. 料理を作ったà食べてくれない。
c. 先生に教えてもらって本を買った ==> 分からない。
2:____たばかりのころは__や___に____
例:日本に来た。
==> 日本に来たばかりのころは電車の中で騒いでいる子供たちや、お年寄りが乗って来ても立とうともしない若い人に驚きました。
a. 日本語の勉強を初めた|
b. この町に住み始めた
c. 結婚した
第5課:たべる
A.使いましょう:
1:~ものだ:tốt hơn nên
辞書形、ない形+ものだ。
例:食事のとき、話をする。
==> 食事のときはみんなで楽しく話しをするものです。
2:~ものですね。 Phải tốt hơn nên
形容詞+ものですね。
例:野球をはじめてやってみましたがずいぶん面白いものですね。
3:______は当たり前 : đương nhiên
普通形(る、い、な)のは当たり前です。
例:世界が広いのだから、料理も食べ方もいろいろあるのは当たり前。
4:~てみると、思っていたより~:
Hễ mà thử làm gì đó không ngờ hơn mình nghĩ
Vてみると、おもっていたより___
例:食べてみると思っていたよりおいしかったということもよくある。
5:どうしたら~か:
Nếu mà………….thì…………..
どうしたら(普通形)______か____
例:どうしたらその土地の人と友達になれるのかと聞いてみるとそこの人たちの食べるものを一緒に食べることだという答えが返ってきた。
B. 書きましょう:
1:______しているとき、一人が____。すると、ほかの人が_______ものだと言った。
例:トマトの皮を剥く人も、剥かない人もいる。
==> 友達が集まって、一緒に料理をしているとき、一人がトマトの皮を剥いていた。すると、ほかの人がトマトは皮を剥かないものだといった
a. 電話で自分の会社のことを、「山川社長は~」とは言わない
b. 自分のより上の人を呼ぶときには「~君」とは言わない
c. スープを飲むときは音を出さない
2:_____は問題ではなく、それよりも____が大切だということがわかった。
例:皮を剥くか剥かないか
==> 皮を剥くか剥かないかは問題ではなく、それよりも、一緒に楽しく食べることが大切だということが分かった。
a. お金があるかないか
b. 文法を良く知っているかどうか
c. くちに出して言うか言わないか
- 05/08/2010 04:47 - Bài tập nâng cao nhóm 10 ( Bài 18, 19) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:39 - Bài tập nâng cao nhóm 9 ( Bài 16, 17) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:33 - Bài tập nâng cao nhóm 8 ( Bài 14, 15) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:27 - Bài tập nâng cao nhóm 7 ( Bài 12, 13) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:19 - Bài tập nâng cao nhóm 6 ( Bài 10, 11) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:07 - Bài tập nâng cao nhóm 5 ( Bài 8, 9) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 04:01 - Bài tập nâng cao nhóm 4 ( Bài 6, 7 ) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 03:29 - Bài tập nâng cao nhóm 2 ( Bài 2 , 3 ) : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 05/08/2010 03:03 - Bài tập nâng cao nhóm 1 : Ngữ pháp và luyện tập trình độ trung cấp tiếng Nhật
- 29/07/2010 10:36 - Mẫu ngữ pháp so sánh
- 29/07/2010 10:33 - Những mẩu ngữ pháp phán đoán.
- 29/07/2010 10:31 - Những mẫu ngữ pháp diễn tả suy luận mơ hồ
- 29/07/2010 10:26 - Những mẫu ngữ pháp xác nhận
- 29/07/2010 10:23 - Những mẫu câu diễn tả cảm xúc khó tả
- 29/07/2010 10:20 - Những mẫu câu biểu hiện ý hoàn tất
- 29/07/2010 10:15 - Những mẫu câu biểu hiện quan điểm
- 29/07/2010 10:11 - Những mẫu câu biểu hiện căn cứ





