山椒(さんしょう)は小粒(こつぶ)でも(ぴりりと)辛(から)い ![]() |
高嶺(たかね)の花(はな) Hoa trên chóp núi ![]() |
竹(たけ)を割(わ)ったよう Giống như bẻ tre ![]() |
瓜二(うりふた)つ Giống nhau như đúc ![]() |
|
![]() |
雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh ![]() |
|
雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる ![]()
|
風(かぜ)の便(たよ)り Thư của gió ![]() |
|
雲(くも)をつかむよう ![]()
|
水(みず)に流(なが)す Hãy để cho quá khứ là quá khứ ![]() |
Tin mới hơn:
- 18/08/2010 05:25 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 11
- 18/08/2010 05:14 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 10
- 18/08/2010 05:04 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 9
- 18/08/2010 04:45 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 8
- 18/08/2010 04:36 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 7
- 18/08/2010 04:24 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 6
- 18/08/2010 04:10 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 5
- 18/08/2010 03:59 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 4
- 18/08/2010 03:49 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 3
Tin cũ hơn:
- 18/08/2010 02:19 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 1















