水(みず)の泡(あわ) Đổ sông đổ biển ![]() |
水(みず)を打(う)ったよう Im phăng phắc ![]() |
水商売(みずしょうばい) Chỉ có tiền là trên hết ![]() |
焼(や)け石(いし)に水(みず) ![]() |
足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ Gặp nạn mới biết lo ![]() |
羽根(はね)を伸(の)ばす ![]() |
借(か)りてきた猫(ねこ)のよう Tùy cơ ứng biến ![]() |
猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も Tất cả đều là bạn ![]() |
猫(ねこ)に小判(こばん) Sách nằm trên kệ ![]() |
猫(ねこ)にひたい Nhỏ như trán con mèo ![]() |
Tin mới hơn:
- 18/08/2010 05:25 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 11
- 18/08/2010 05:14 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 10
- 18/08/2010 05:04 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 9
- 18/08/2010 04:45 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 8
- 18/08/2010 04:36 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 7
- 18/08/2010 04:24 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 6
- 18/08/2010 04:10 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 5
- 18/08/2010 03:59 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 4
Tin cũ hơn:
- 18/08/2010 02:42 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 2
- 18/08/2010 02:19 - Một số câu thành ngữ tiếng Nhật Bài 1















